Anh - Việt

Bản dịch của từ Compare and contrast trong tiếng Việt

compare and contrast

VerbPhrase

compare and contrast (Verb)

/kəmpˈɛɹ ənd kˈɑntɹæst/
/kəmpˈɛɹ ənd kˈɑntɹæst/
AI

Nghĩa 01

Để xem xét sự tương đồng và/hoặc sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều mục.

To examine the similarities and/or differences between two or more items.

Ví dụ
Chúng ta có thể so sánh và đối chiếu điều kiện sống thành phố và nông thôn một cách hiệu quả.We can compare and contrast urban and rural living conditions effectively.
Nhiều sinh viên không so sánh và đối chiếu các nền văn hóa trong bài luận của họ.Many students do not compare and contrast cultures in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

So sánh một thứ với thứ khác để xác định các đặc điểm chung.

To liken one thing to another in order to identify common attributes.

Ví dụ
Sinh viên thường so sánh và đối chiếu các nền văn hóa trong bài viết.Students often compare and contrast different cultures in their essays.
Họ không so sánh và đối chiếu hành vi xã hội trong nghiên cứu.They do not compare and contrast social behaviors in their research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để đánh giá hai hoặc nhiều thứ bằng cách đối chiếu các phẩm chất, tính năng hoặc đặc điểm của chúng.

To evaluate two or more things by contrasting their qualities, features, or characteristics.

Ví dụ
Chúng tôi so sánh và đối chiếu các nền tảng mạng xã hội cho dự án.We compare and contrast different social media platforms for our project.
Họ không so sánh và đối chiếu các vấn đề xã hội hiệu quả trong bài viết.They do not compare and contrast social issues effectively in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

compare and contrast (Phrase)

/kəmpˈeə ˈænd kˈɒntrɑːst/
/ˈkɑmˈpɛr ˈænd ˈkɑnˌtræst/
AI

Nghĩa 01

xem xét từ hai sự vật, đối tượng hoặc ý tưởng trở lên để xác định điểm giống và điểm khác nhau giữa chúng

to examine two or more things in order to identify their similarities and differences

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh