Anh - Việt

Bản dịch của từ Compartmentalise trong tiếng Việt

compartmentalise

Verb

compartmentalise (Verb)

/kˌɑmptɑɹtmˈɛntəli/
/kˌɑmptɑɹtmˈɛntəli/
AI

Nghĩa 01 · Chia thành các phần, mục hoặc loại riêng biệt; phân chia một tổng thể thành những phần nhỏ hơn theo từng danh mục hoặc khu vực rõ ràng.

Chia thành các phần, mục hoặc loại riêng biệt; phân chia một tổng thể thành những phần nhỏ hơn theo từng danh mục hoặc khu vực rõ ràng.

To divide something into sections or categories.

Ví dụ
Tôi phân chia cảm xúc của mình khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong bài luận IELTS.I compartmentalise my emotions when discussing social issues in IELTS essays.
Cô ấy không phân chia suy nghĩ của mình, điều này ảnh hưởng đến điểm nói IELTS của cô ấy.She doesn't compartmentalise her thoughts, which affects her IELTS speaking score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compartmentalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compartmentalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compartmentalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compartmentalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compartmentalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compartmentalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh