Anh - Việt

Bản dịch của từ Compensates trong tiếng Việt

compensates

Verb

compensates (Verb)

/kˈɑmpnseɪts/
/kˈɑmpnseɪts/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp cái gì đó để bù lại hoặc cân bằng một khía cạnh tiêu cực hoặc thiếu sót.

to provide something in order to balance or offset a negative aspect.

Ví dụ
Chính phủ bù đắp cho các gia đình thu nhập thấp bằng chương trình hỗ trợ tài chính.The government compensates low-income families with financial aid programs.
Tổ chức từ thiện không bù đắp được cho sự thiếu hụt nhà ở giá rẻ.The charity does not compensate for the lack of affordable housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đền bù; trả cho ai đó tiền hoặc bù thiệt hại vì mất mát, đau khổ, chấn thương hoặc tổn thất mà họ phải chịu.

to give someone something typically money in recognition of loss suffering or injury.

Ví dụ
Chính phủ bồi thường cho nạn nhân thiên tai bằng viện trợ tài chính.The government compensates victims of natural disasters with financial aid.
Tổ chức từ thiện không bồi thường cho tình nguyện viên vì thời gian và công sức.The charity does not compensate volunteers for their time and effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bù lại hoặc khắc phục một cái gì đó để làm cho tình huống trở nên cân bằng hoặc bù đắp cho sự thiếu hụt, tổn thất hay tác động tiêu cực.

to counteract or make up for something.

Ví dụ
Chính phủ bồi thường cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi thiên tai như lũ lụt.The government compensates families affected by natural disasters like floods.
Tổ chức từ thiện không bồi thường cho tình nguyện viên về thời gian hoặc công sức.The charity does not compensate volunteers for their time or effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compensates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compensate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compensated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compensated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compensates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compensating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh