Bản dịch của từ Compensating error trong tiếng Việt

Compensating error

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compensating error(Noun)

kˈɑmpənsˌeɪtɨŋ ˈɛɹɚ
kˈɑmpənsˌeɪtɨŋ ˈɛɹɚ
01

Một dạng lỗi xảy ra khi việc chỉnh sửa để khắc phục một khuyết điểm vô tình lại gây ra một lỗi khác.

This is a type of bug that occurs when trying to fix one issue inadvertently causes another.

这就像在修补一个问题时,无意中又引发了另一个错误,类似的错误经常会发生。

Ví dụ
02

Một lỗi làm mất đi các lỗi khác, dẫn đến kết quả ròng trông có vẻ đúng.

It's a compensating error for other mistakes, leading to an overall result that seems correct.

这是一种弥补其他错误的错误,最终导致整体看起来还算正确的结果。

Ví dụ
03

Một sai lệch có hệ thống được giảm thiểu bằng cách cân bằng đóng góp của các lỗi khác nhau.

A systematic bias is reduced by balancing the contributions of different errors.

一种通过平衡不同错误的贡献来减弱系统性偏差的方法。

Ví dụ