Anh - Việt

Bản dịch của từ Compiled trong tiếng Việt

compiled

VerbAdjective

compiled (Verb)

/kəmpˈaɪld/
/kəmpˈaɪld/
AI

Nghĩa 01 · Chuẩn bị (văn bản, dữ liệu, v.v.) để phân phối hoặc sử dụng trên máy tính.

Chuẩn bị (văn bản, dữ liệu, v.v.) để phân phối hoặc sử dụng trên máy tính.

To prepare text data etc for distribution or for use by a computer.

Ví dụ
Cô ấy đã biên soạn một danh sách các nguồn cho bài nghiên cứu IELTS của mình.She compiled a list of sources for her IELTS research paper.
Anh ấy chưa bao giờ biên soạn ghi chú của mình trước hạn chót của bài viết.He never compiled his notes before the writing task deadline.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lắp ráp hoặc tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau.

Lắp ráp hoặc tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau.

To assemble or put together from various sources.

Ví dụ
Cô ấy tổng hợp dữ liệu từ nhiều cuộc khảo sát cho dự án nghiên cứu IELTS của mình.She compiled data from multiple surveys for her IELTS research project.
Anh ấy không tổng hợp đủ bằng chứng để hỗ trợ luận điểm trong bài luận.He did not compile enough evidence to support his argument in the essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tạo ra (sách, báo cáo, v.v.) bằng cách tập hợp nhiều tài liệu khác nhau.

Tạo ra (sách, báo cáo, v.v.) bằng cách tập hợp nhiều tài liệu khác nhau.

To produce a book report etc by gathering together various materials.

Ví dụ
Cô ấy tổng hợp một danh sách các nguồn cho bài nghiên cứu IELTS của mình.She compiled a list of sources for her IELTS research paper.
Anh ấy không tổng hợp đủ dữ liệu cho bài thuyết trình nói IELTS của mình.He did not compile enough data for his IELTS speaking presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compiled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compiles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compiling

compiled (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Được chuẩn bị bằng cách lắp ráp các yếu tố hoặc vật liệu.

Được chuẩn bị bằng cách lắp ráp các yếu tố hoặc vật liệu.

Prepared by assembling elements or materials.

Ví dụ
Báo cáo được biên soạn nhấn mạnh các vấn đề xã hội chính trong cộng đồng.The compiled report highlighted key social issues in the community.
Cô ấy không hài lòng với dữ liệu được biên soạn cho bài luận IELTS của mình.She was not satisfied with the compiled data for her IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Liên quan đến hoặc là sự tổng hợp thông tin hoặc vật liệu.

Liên quan đến hoặc là sự tổng hợp thông tin hoặc vật liệu.

Relating to or being a compilation of information or materials.

Ví dụ
Dữ liệu được tổng hợp cho thấy sự tăng đáng kể trong việc sử dụng mạng xã hội.The compiled data showed a significant increase in social media usage.
Cô ấy không thể tìm thấy báo cáo được tổng hợp về xu hướng xã hội cho bài thuyết trình của mình.She couldn't find the compiled report on social trends for her presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh