compiling
compiling (Verb)
Nghĩa 01 · Tổng hợp, thu thập và sắp xếp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo ra một tài liệu (ví dụ: danh sách, báo cáo, sách).
Tổng hợp, thu thập và sắp xếp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo ra một tài liệu (ví dụ: danh sách, báo cáo, sách).
produce (something, especially a list, report, or book) by assembling information collected from other sources.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của compiling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | compile |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | compiled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | compiled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | compiles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | compiling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Compiling" là một động từ trong tiếng Anh có nghĩa là thu thập và tổ chức thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo thành một tài liệu hoặc báo cáo thống nhất. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến nghiên cứu, lập trình hay xử lý dữ liệu. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "compiling" được sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay ngữ nghĩa, mặc dù cách viết có thể khác nhau trong một số trường hợp cụ thể.