Anh - Việt

Bản dịch của từ Compiling trong tiếng Việt

compiling

Verb

compiling (Verb)

/kəmpˈɑɪlɪŋ/
/kəmpˈɑɪlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tổng hợp, thu thập và sắp xếp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo ra một tài liệu (ví dụ: danh sách, báo cáo, sách).

Tổng hợp, thu thập và sắp xếp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo ra một tài liệu (ví dụ: danh sách, báo cáo, sách).

produce (something, especially a list, report, or book) by assembling information collected from other sources.

Ví dụ
Việc tổng hợp dữ liệu cho bài nghiên cứu mất nhiều giờ nỗ lực.Compiling data for the research paper took hours of effort.
Cô ấy đang lập danh sách tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.She was compiling a list of volunteers for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của compiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

compile

V2

Quá khứ đơn

Past simple

compiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

compiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

compiles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

compiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh