Bản dịch của từ Complainer trong tiếng Việt

Complainer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complainer(Noun)

kəmplˈeɪnɚ
kəmplˈeɪnɚ
01

Người hay phàn nàn, hay được biết đến vì những lời phàn nàn của mình.

One who complains or is known for their complaints.

Ví dụ
02

(Scotland, luật) Người khiếu nại (được cho là nạn nhân trong một phiên tòa hình sự).

Scotland law A complainant an alleged victim in a criminal trial.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ