Bản dịch của từ Complication trong tiếng Việt

Complication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complication(Noun)

kˌɒmplɪkˈeɪʃən
ˌkɑmpɫəˈkeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình làm cho cái gì đó trở nên phức tạp hơn, hoặc tình trạng phức tạp của nó

An action or process of making something complicated, or a state of being complicated.

复杂化的行为或过程,或其所处的复杂状态

Ví dụ
02

Một khó khăn đã nổi lên hoặc một vấn đề mới đã phát sinh

A difficulty has arisen or a problem has emerged.

出现的困难或新出现的问题

Ví dụ
03

Bệnh hoặc tình trạng thứ phát phát triển trong quá trình mắc bệnh chính hoặc tình trạng chính.

A secondary disease or condition that arises during the course of a primary illness or condition.

这是一种在主要病情或状态進行过程中出现的继发性疾病或状况。

Ví dụ