Bản dịch của từ Complimenting trong tiếng Việt

Complimenting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complimenting(Verb)

kˈɑmpləmɛntɪŋ
kˈɑmpləmɛntɪŋ
01

Lịch sự chúc mừng hoặc khen ngợi ai đó về điều gì đó.

Politely congratulate or praise someone for something.

Ví dụ

Dạng động từ của Complimenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Compliment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Complimented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Complimented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Compliments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Complimenting

Complimenting(Noun)

kˈɑmpləmɛntɪŋ
kˈɑmpləmɛntɪŋ
01

Một biểu hiện lịch sự của lời khen ngợi hoặc ngưỡng mộ.

A polite expression of praise or admiration.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ