Bản dịch của từ Computer cycle trong tiếng Việt

Computer cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Computer cycle(Noun)

kəmpjˈuːtɐ sˈaɪkəl
ˈkɑmpjutɝ ˈsaɪkəɫ
01

Thời gian cần thiết để hoàn thành một chu trình vận hành trong hệ thống máy tính

The amount of time needed to complete a cycle of operation in a computer system.

完成一个计算机系统中某个操作周期所需的时间。

Ví dụ
02

Một chu trình lặp đi lặp lại của các thao tác trong máy tính

A repetitive sequence of operations in a computer

计算机中一连串重复执行的操作

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, một chu kỳ đề cập đến đơn vị công việc cơ bản mà CPU thực hiện.

In computing, a cycle refers to the fundamental unit of work that the CPU performs.

在计算机中,一个周期是指中央处理器执行的基本工作单位。

Ví dụ