Bản dịch của từ Computer skills trong tiếng Việt

Computer skills

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Computer skills(Noun)

kəmpjˈutɚ skˈɪlz
kəmpjˈutɚ skˈɪlz
01

Hiểu biết về lập trình, cơ sở dữ liệu và các ứng dụng phần mềm.

Knowledge of programming, databases, and software applications.

具备编程、数据库和软件应用方面的知识。

Ví dụ
02

Khả năng sử dụng phần mềm và phần cứng máy tính một cách thành thạo.

Proficiency in using computer software and hardware efficiently.

有效利用电脑软件和硬件的能力。

Ví dụ
03

Khả năng thành thạo trong các công việc như gõ bàn phím, duyệt Internet và xử lý sự cố.

Proficiency in tasks such as typing, browsing the internet, and troubleshooting.

具备打字、上网和解决问题等方面的熟练技能。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh