ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Comrade
Trong ngữ cảnh chỉ đàn ông hoặc chung chung: đồng chí, đồng đội hoặc người cùng làm việc, cùng thuộc một tổ chức hay nhóm.
Among men a colleague or a fellow member of an organization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/comrade/