Anh - Việt

Bản dịch của từ Condemnatory trong tiếng Việt

condemnatory

Adjective

condemnatory (Adjective)

/kndˈɛmnətoʊɹi/
/kndˈɛmnətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả sự phản đối mạnh mẽ; mang tính chỉ trích, lên án gay gắt.

Diễn tả sự phản đối mạnh mẽ; mang tính chỉ trích, lên án gay gắt.

Expressing strong disapproval censorious.

Ví dụ
Những nhận xét chỉ trích đã khiến mọi người sốc tại cuộc họp công bằng xã hội.The condemnatory remarks shocked everyone at the social justice meeting.
Họ không đánh giá cao những bình luận chỉ trích về các dự án cộng đồng của họ.They do not appreciate condemnatory comments about their community projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh