Bản dịch của từ Condensing trong tiếng Việt

Condensing

Verb Adjective Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condensing(Verb)

kndˈɛnsɪŋ
kndˈɛnsɪŋ
01

Làm cho cái gì đó (thường là một văn bản hoặc bài nói) ngắn hơn bằng cách rút gọn, bỏ bớt chi tiết không cần thiết nhưng vẫn giữ ý chính.

To make something such as a piece of writing shorter.

Ví dụ

Dạng động từ của Condensing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Condense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Condensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Condensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Condenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Condensing

Condensing(Adjective)

kndˈɛnsɪŋ
kndˈɛnsɪŋ
01

(tính từ) được làm hoặc trở nên cô đặc hơn; có nồng độ cao hơn, ít pha loãng. Dùng để mô tả chất lỏng, hơi nước hoặc nội dung trở nên đặc, cô đặc lại.

Made or becoming more concentrated.

Ví dụ

Condensing(Noun Countable)

kndˈɛnsɪŋ
kndˈɛnsɪŋ
01

Quá trình trong đó một chất ở dạng khí biến đổi thành dạng lỏng (ví dụ hơi nước ngưng tụ thành nước).

A process in which a gas changes into a liquid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ