Anh - Việt

Bản dịch của từ Condensing trong tiếng Việt

condensing

AdjectiveNoun CountableVerb

condensing (Adjective)

/kndˈɛnsɪŋ/
/kndˈɛnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) được làm hoặc trở nên cô đặc hơn; có nồng độ cao hơn, ít pha loãng. Dùng để mô tả chất lỏng, hơi nước hoặc nội dung trở nên đặc, cô đặc lại.

made or becoming more concentrated.

Ví dụ
Thu gọn thông tin là rất quan trọng cho các bài viết IELTS.Condensing information is crucial for IELTS writing tasks.
Không thu gọn chi tiết có thể dẫn đến vượt quá giới hạn từ trong IELTS.Not condensing details can lead to exceeding word limits in IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

condensing (Noun Countable)

/kndˈɛnsɪŋ/
/kndˈɛnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình trong đó một chất ở dạng khí biến đổi thành dạng lỏng (ví dụ hơi nước ngưng tụ thành nước).

a process in which a gas changes into a liquid.

Ví dụ
Chuyển khí thành lỏng quan trọng cho hệ thống lọc nước.Condensing gas into liquid is crucial for water purification systems.
Không làm lỏng khí đúng cách có thể gây ô nhiễm trong nước.Not condensing the gas properly can lead to contamination in the water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

condensing (Verb)

/kndˈɛnsɪŋ/
/kndˈɛnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó (thường là một văn bản hoặc bài nói) ngắn hơn bằng cách rút gọn, bỏ bớt chi tiết không cần thiết nhưng vẫn giữ ý chính.

to make something such as a piece of writing shorter.

Ví dụ
Viết tóm tắt bài luận của bạn có thể giúp bạn duy trì giới hạn từ.Condensing your essay can help you stay within the word limit.
Không tóm tắt báo cáo của bạn có thể dẫn đến mất điểm quý giá.Not condensing your report may result in losing valuable marks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của condensing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

condense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

condensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

condensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

condenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

condensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh