Bản dịch của từ Condensing trong tiếng Việt

Condensing

AdjectiveNoun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condensing (Adjective)

kndˈɛnsɪŋ
kndˈɛnsɪŋ
01

(tính từ) được làm hoặc trở nên cô đặc hơn; có nồng độ cao hơn, ít pha loãng. Dùng để mô tả chất lỏng, hơi nước hoặc nội dung trở nên đặc, cô đặc lại.

Made or becoming more concentrated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Condensing (Noun Countable)

kndˈɛnsɪŋ
kndˈɛnsɪŋ
01

Quá trình trong đó một chất ở dạng khí biến đổi thành dạng lỏng (ví dụ hơi nước ngưng tụ thành nước).

A process in which a gas changes into a liquid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Condensing (Verb)

kndˈɛnsɪŋ
kndˈɛnsɪŋ
01

Làm cho cái gì đó (thường là một văn bản hoặc bài nói) ngắn hơn bằng cách rút gọn, bỏ bớt chi tiết không cần thiết nhưng vẫn giữ ý chính.

To make something such as a piece of writing shorter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ