Bản dịch của từ Conditional law trong tiếng Việt
Conditional law
Noun [U/C]

Conditional law(Noun)
kəndˈɪʃənəl lˈɔː
kənˈdɪʃənəɫ ˈɫɔ
01
Các điều kiện pháp lý cần phải được đáp ứng để luật có thể được thi hành.
Legal conditions that must be satisfied for the law to be enforceable
Ví dụ
02
Một quy định hoặc điều khoản áp dụng tùy theo hoàn cảnh.
A provision or regulation that applies depending on circumstances
Ví dụ
