Anh - Việt

Bản dịch của từ Condonation trong tiếng Việt

condonation

VerbNoun

condonation (Verb)

/kɑndoʊnˈeɪʃn/
/kɑndoʊnˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Tha thứ hoặc làm ngơ cho một lỗi lầm, hành vi sai trái; không trừng phạt hoặc không nhắc lại lỗi đó nữa.

To forgive or overlook an offense.

Ví dụ
Cộng đồng đã thể hiện sự tha thứ cho những vi phạm nhỏ trong lễ hội.The community showed condonation for minor offenses during the festival.
Họ không tha thứ cho việc gian lận trong bất kỳ hoạt động xã hội nào.They do not condone cheating in any social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

condonation (Noun)

/kɑndoʊnˈeɪʃn/
/kɑndoʊnˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động tha thứ hoặc bỏ qua một lỗi, vi phạm; chấp nhận, không truy cứu trách nhiệm về một hành vi sai trái.

The act of forgiving or pardoning an offense.

Ví dụ
Cộng đồng đã thể hiện sự tha thứ đối với vụ trộm nhỏ tuần trước.The community showed condonation towards the minor theft incident last week.
Hội đồng thành phố đã không cấp sự tha thứ cho các vi phạm của anh ấy.The city council did not grant condonation for his repeated offenses.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh