Bản dịch của từ Overlook trong tiếng Việt
Overlook
NounVerb

Overlook (Noun)
ˈoʊvɚlˌʊk
ˌoʊvəɹlˈʊk
01
Một vị trí cao, thuận lợi để nhìn toàn cảnh; chỗ đứng từ đó có thể quan sát rộng và bao quát khu vực bên dưới.
A commanding position or view.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Overlook (Verb)
ˈoʊvɚlˌʊk
ˌoʊvəɹlˈʊk
01
Nhìn ra (từ chỗ cao) hoặc có tầm nhìn xuống một vùng nào đó từ trên cao.
Have a view of from above.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giám sát, quản lý hoặc theo dõi hoạt động của người khác để đảm bảo mọi việc được thực hiện đúng; theo nghĩa quản lý, thường là đứng trên, coi xét công việc của người dưới quyền.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
