Bản dịch của từ Conducted by trong tiếng Việt

Conducted by

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conducted by(Phrase)

kəndˈʌktɪd bˈaɪ
kənˈdəktɪd ˈbaɪ
01

Đề cập đến quá trình thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của ai đó

Referring to the process of carrying out a task or research under someone's guidance.

đề cập đến quá trình thực hiện một công việc hoặc một nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của ai đó.

Ví dụ
02

Do hoặc tổ chức bởi ai đó do một người hoặc nhóm cụ thể quản lý hoặc điều phối

Organized or carried out by someone and overseen or directed by a specific individual or group.

由某个特定的个人或团队管理或指导的人负责执行或组织的任务

Ví dụ
03

Chỉ ra rằng một hoạt động hoặc sự kiện đang được một tổ chức, cá nhân cụ thể giám sát.

Indicates that an activity or event is being monitored by a specific entity.

表示某项活动或事件由特定实体监管或负责

Ví dụ