Bản dịch của từ Conductivity trong tiếng Việt

Conductivity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conductivity(Noun)

kˌɑndəktˈɪvɪti
kˌɑndˌʌktˈɪvəti
01

Độ dẫn điện — mức độ một vật liệu cho dòng điện chạy qua, được tính bằng tỉ số giữa mật độ dòng điện trong vật liệu và cường độ trường điện gây ra dòng điện đó.

The degree to which a specified material conducts electricity calculated as the ratio of the current density in the material to the electric field which causes the flow of current.

导电性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ