Bản dịch của từ Configuration setup trong tiếng Việt
Configuration setup
Noun [U/C]

Configuration setup(Noun)
kənfˌɪɡjʊrˈeɪʃən sˈɛtʌp
kənˌfɪɡjɝˈeɪʃən ˈsɛˌtəp
01
Hành động cấu hình một cái gì đó
The act of configuring something
Ví dụ
02
Một sự sắp xếp của các yếu tố theo một hình thức, hình dáng hoặc sự kết hợp nhất định.
An arrangement of elements in a particular form figure or combination
Ví dụ
03
Một hình thức hoặc cách sắp xếp cụ thể của một cái gì đó.
A particular form or arrangement of something
Ví dụ
