Bản dịch của từ Confined narrative trong tiếng Việt

Confined narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confined narrative(Noun)

kənfˈaɪnd nˈærətˌɪv
kənˈfaɪnd ˈnɛrətɪv
01

Một câu chuyện tập trung vào một nhóm nhân vật hoặc sự kiện hạn chế.

A story that focuses on a limited set of characters or events

Ví dụ
02

Một tài khoản không mở rộng vượt quá giới hạn nhất định.

An account that does not expand beyond certain bounds

Ví dụ
03

Một câu chuyện bị hạn chế về phạm vi hoặc góc nhìn.

A narrative that is restricted in scope or perspective

Ví dụ