Anh - Việt

Bản dịch của từ Confirms trong tiếng Việt

confirms

VerbNoun

confirms (Verb)

/knfˈɝmz/
/knfˈɝmz/
AI

Nghĩa 01

Xác nhận hoặc khẳng định một điều gì đó một cách chắc chắn, rõ ràng và dứt khoát.

to state with assurance in a positive manner.

Ví dụ
Khảo sát xác nhận rằng hầu hết mọi người thích tương tác xã hội trực tuyến.The survey confirms that most people prefer online social interactions.
Báo cáo không xác nhận bất kỳ tác động tiêu cực nào của mạng xã hội.The report does not confirm any negative impacts of social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của confirms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

confirm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

confirmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

confirmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

confirms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

confirming

confirms (Noun)

/ˈkɑnˌfɚmz/
/ˈkɑnˌfɚmz/
AI

Nghĩa 01

một lời xác nhận hoặc sự đảm bảo rằng điều gì đó là đúng, đã được chấp nhận hoặc sẽ được thực hiện

a confirmation assurance.

Ví dụ
Khảo sát xác nhận sự quan tâm của mọi người về chương trình làm vườn cộng đồng.The survey confirms people's interest in community gardening programs.
Báo cáo không xác nhận hiệu quả của các chiến dịch truyền thông xã hội.The report does not confirm the effectiveness of social media campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh