Bản dịch của từ Conflicting procedure trong tiếng Việt

Conflicting procedure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conflicting procedure(Noun)

kənflˈɪktɪŋ prˈɒsɪdjˌɔː
ˈkɑnˈfɫɪktɪŋ ˈprɑsədʒɝ
01

Một quy trình trái ngược hoặc không đồng thuận với quy trình khác.

A procedure that is in opposition or disagreement with another procedure

Ví dụ
02

Một phương pháp chính thức gây ra sự tranh chấp hoặc bất đồng giữa các bên liên quan.

An official method that causes disputes or disagreements among stakeholders

Ví dụ
03

Một hướng đi khác với các quy trình đã được thiết lập.

A course of action that diverges from established protocols

Ví dụ