Bản dịch của từ Congenital heart defect trong tiếng Việt

Congenital heart defect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congenital heart defect(Noun)

kəndʒˈɛnɪtəl hˈɑːt dɪfˈɛkt
kənˈdʒɛnətəɫ ˈhɝt dɪˈfɛkt
01

Một dị tật bẩm sinh ảnh hưởng đến tim, có thể gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.

A congenital defect affecting the heart can lead to various health issues.

一种先天性心脏畸形,可能引发多种健康问题。

Ví dụ
02

Một dị tật tim bẩm sinh có thể ảnh hưởng đến cấu trúc và chức năng của trái tim.

A congenital heart defect can affect the structure and function of the heart.

先天性心脏缺陷可能会影响心脏的结构和功能。

Ví dụ
03

Một loại vấn đề về tim phát triển trong bào thai hoặc trong thời kỳ mang thai

A type of heart problem that develops in the womb or during pregnancy.

一种在子宫内或妊娠期间发展起来的心脏疾病

Ví dụ