Bản dịch của từ Conjoin trong tiếng Việt

Conjoin

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conjoin(Noun)

kənˈdʒɔɪn
kənˈdʒɔɪn
01

Một chỗ nối hay kết nối, thường mang tính tạm thời hoặc không cố định (ví dụ nơi hai đường, ống, hay phần khác nhau ghép lại với nhau).

A junction or connection especially of a temporary nature.

连接点,尤其是临时的连接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Conjoin(Verb)

kndʒˈɔɪn
kɑndʒˈɔɪn
01

Kết hợp hoặc hợp nhất hai hay nhiều thứ lại với nhau; gộp chung thành một.

To join or blend together combine.

结合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Conjoin (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Conjoin

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Conjoined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Conjoined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Conjoins

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Conjoining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ