Bản dịch của từ Connotation trong tiếng Việt
Connotation

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "connotation" (n) chỉ tới ý nghĩa hoặc cảm xúc phụ thêm gắn liền với một từ hoặc cụm từ, bên cạnh nghĩa đen của nó. Connotations có thể tích cực, tiêu cực hoặc trung tính, giúp truyền đạt sắc thái cảm xúc và giá trị văn hóa trong giao tiếp. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về cả hình thức nói và viết. Tuy nhiên, phạm vi connotations có thể khác nhau tùy vào văn cảnh và nền văn hóa sử dụng.
Họ từ
Từ "connotation" (n) chỉ tới ý nghĩa hoặc cảm xúc phụ thêm gắn liền với một từ hoặc cụm từ, bên cạnh nghĩa đen của nó. Connotations có thể tích cực, tiêu cực hoặc trung tính, giúp truyền đạt sắc thái cảm xúc và giá trị văn hóa trong giao tiếp. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt đáng kể về cả hình thức nói và viết. Tuy nhiên, phạm vi connotations có thể khác nhau tùy vào văn cảnh và nền văn hóa sử dụng.

