Bản dịch của từ Conscious decisions trong tiếng Việt

Conscious decisions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conscious decisions(Noun)

kˈɒnʃəs dɪsˈɪʒənz
ˈkɑnʃəs dɪˈsɪʒənz
01

Khả năng nhận thức và suy nghĩ về sự tồn tại của bản thân

The ability to perceive and think about one's own existence.

感知和思考自己存在的能力

Ví dụ
02

Tỉnh thức và nhận thức về môi trường xung quanh

The state of being alert and aware of the surrounding environment.

清醒状态以及对周围环境的感知能力

Ví dụ
03

Một cảm giác tỉnh thức hoặc ý thức trong bối cảnh ra quyết định

The sense of awareness or consciousness in the context of decision-making.

在决策背景下的意识或觉察感

Ví dụ