Bản dịch của từ Conservative parent trong tiếng Việt

Conservative parent

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative parent(Phrase)

kənsˈɜːvətˌɪv pˈeərənt
kənˈsɝvətɪv ˈpɛrənt
01

Một bậc phụ huynh coi trọng sự ổn định trong việc nuôi dưỡng và giáo dục.

A parent who emphasizes the importance of stability in upbringing and education

Ví dụ
02

Một bậc phụ huynh có những giá trị và niềm tin truyền thống

A parent who holds traditional values and beliefs

Ví dụ
03

Một bậc phụ huynh ủng hộ việc duy trì các thể chế đã được thiết lập và phản đối sự thay đổi đột ngột.

A parent who supports maintaining established institutions and opposed to abrupt change

Ví dụ