Anh - Việt

Bản dịch của từ Considers trong tiếng Việt

considers

Verb

considers (Verb)

/kənsˈaɪdəz/
/ˈkɑnˌsaɪdɝz/
AI

Nghĩa 01

cho rằng hoặc có ý kiến rằng ai đó hay điều gì đó có một đặc điểm nhất định

to believe or have the opinion that someone or something has a particular quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tính đến một sự việc hoặc hoàn cảnh khi đưa ra quyết định hay nhận định

to include a fact or circumstance when making a decision or judgment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

suy nghĩ kỹ về một việc, đặc biệt trước khi đưa ra quyết định

to think carefully about something especially before making a decision

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

coi hoặc đối xử với ai đó hay điều gì đó theo một cách nhất định

to regard or treat someone or something in a particular way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh