Bản dịch của từ Construction permit trong tiếng Việt

Construction permit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Construction permit(Noun)

kənstrˈʌkʃən pˈɜːmɪt
kənˈstrəkʃən ˈpɝmɪt
01

Một tài liệu pháp lý cho phép người giữ giấy phép thực hiện các hoạt động xây dựng

A legal document authorizes the owner to carry out construction activities.

一份允许持有人进行建筑活动的合法文件

Ví dụ
02

Giấy phép xây dựng chính thức thường do cơ quan có thẩm quyền cấp

An official building permit is usually issued by the government authority.

正式的建筑许可证通常由国家机关核发。

Ví dụ
03

Loại giấy phép cần xin để bắt đầu xây dựng một công trình mới hoặc sửa chữa lại công trình đã có

This is a type of permit required to start construction of a new project or renovation of an existing one.

一种开工建设新结构或改造现有建筑所必需的许可证类型

Ví dụ