Anh - Việt
consumers
Noun
consumers (Noun)
/kənsˈuːməz/
/ˈkɑnsumɝz/
AI
Ví dụ
Người tiêu dùng thường chọn sản phẩm địa phương sau khi đọc đánh giá trên mạng xã hội.Consumers often choose local products after reading social media reviews.
Người tiêu dùng không tin mọi dịch vụ trực tuyến được quảng bá trong các chiến dịch xã hội.Consumers do not trust every online service advertised during social campaigns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Người tiêu dùng ở Jakarta sử dụng xe buýt để giảm ùn tắc.Consumers in Jakarta use buses to reduce traffic.
Người sử dụng không tin tưởng dịch vụ trực tuyến nếu thiếu quy định rõ ràng về quyền riêng tư.Consumers do not trust online services without clear privacy rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một cá nhân sử dụng tài nguyên hoặc sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của mình.
Một cá nhân sử dụng tài nguyên hoặc sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của mình.
An individual who uses resources or products to meet their needs
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maya, người tiêu dùng chọn phương tiện công cộng để đi lại hằng ngày.In Maya's social survey, consumers choose public transport for daily travel.
Người tiêu dùng trong xã hội không phải lúc nào cũng mua sản phẩm địa phương cho nhu cầu thiết yếu.Consumers in society do not always buy local products for basic needs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa