Anh - Việt

Bản dịch của từ Consumptions trong tiếng Việt

consumptions

Noun

consumptions (Noun)

/kənsˈʌmpʃənz/
/kənˈsəmpʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tiêu thụ việc sử dụng hết một nguồn tài nguyên

Hành động tiêu thụ việc sử dụng hết một nguồn tài nguyên

The act of consuming the using up of a resource

Ví dụ
Năm 2023, mức tiêu thụ tài nguyên của các hộ gia đình ở Jakarta tăng 18%.Household consumptions of water rose 18% in Jakarta during 2023.
Việc sử dụng than không giảm sau khi Ấn Độ chấm dứt trợ cấp năm 2022.Coal consumptions did not decline after India ended subsidies in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong kinh tế, tổng số hàng hóa và dịch vụ được hộ gia đình sử dụng

Trong kinh tế, tổng số hàng hóa và dịch vụ được hộ gia đình sử dụng

In economics the total amount of goods and services used by households

Ví dụ
Năm 2023, tổng mức tiêu dùng của các hộ gia đình tăng sau khi Maya được tăng lương.In 2023, household consumptions increased after Maya received higher wages.
Tổng mức tiêu dùng của các gia đình nghèo không tăng khi giá thực phẩm tăng vào năm 2024.Poor families' consumptions did not rise when food prices increased in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lượng thứ gì đó được sử dụng hoặc ăn vào

Lượng thứ gì đó được sử dụng hoặc ăn vào

The amount of something used or eaten

Ví dụ
Năm 2023, lượng nước sinh hoạt tăng sau khi khu phố của Sofia đón 500 gia đình.In 2023, household water consumptions increased after Sofia's neighborhood welcomed 500 families.
Khảo sát của Maria cho thấy lượng ăn trưa không giảm ở học sinh thu nhập thấp.Maria's survey found lunch consumptions did not decrease among low-income students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh