ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Contemptuous decision
Thuật ngữ pháp lý ám chỉ hành vi thiếu tôn trọng đối với tòa án hoặc phán quyết của nó.
A legal term that refers to conduct showing contempt for the court or its rulings.
指的是表现出对法院或其判决缺乏尊重的行为的法律用语
Hành động thể hiện sự khinh miệt hoặc mất احترام
Actions that show disdain or a lack of respect.
这表现出轻蔑或不尊重的态度
Cảm giác cho rằng ai đó hoặc điều gì đó không đáng xem xét, vô giá hoặc xứng đáng bị khinh thường
The feeling that a person or thing is not worth considering, is worthless, or deserves contempt.
觉得某人或某事微不足道,毫无价值或应受到鄙视的感觉