Anh - Việt

Bản dịch của từ Contents trong tiếng Việt

contents

Noun

contents (Noun)

/kˈɒntənts/
/ˈkɑntənts/
AI

Nghĩa 01

Nội dung hoặc đề tài được đề cập trong một bài viết, cuốn sách hoặc tác phẩm khác.

The subject matter or topics addressed in a book article or other work

Ví dụ
Nội dung của báo cáo thảo luận về bất bình đẳng xã hội ở Brazil.The report's contents discuss social inequality in Brazil.
Nội dung của bài viết không đề cập đến tác hại của mạng xã hội đối với thanh thiếu niên.The article's contents do not address social media harms among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chất liệu hoặc thành phần tạo nên một thứ gì đó

The material or substance that makes up something

Ví dụ
Nội dung cuộc khảo sát xã hội của Maya gồm câu trả lời của 500 học sinh.The contents of Maya's social survey include 500 student responses.
Nội dung báo cáo không bao gồm bằng chứng từ các nhóm xã hội nông thôn.The report's contents do not include evidence from rural social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Các thành phần hoặc nguyên liệu có trong một cái gì đó.

The items or ingredients contained in something

Ví dụ
Mary mô tả nội dung bảng khảo sát trong phần thuyết trình IELTS.Mary described the survey contents during her IELTS speaking presentation.
Báo cáo xã hội không giải thích những vật phẩm trong thùng quyên góp.The social report does not explain the donation box contents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh