Bản dịch của từ Contextual factors trong tiếng Việt

Contextual factors

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contextual factors(Noun)

kˌɑntˈɛkstʃˌuəl fˈæktɚz
kˌɑntˈɛkstʃˌuəl fˈæktɚz
01

Các yếu tố của một tình huống cung cấp bối cảnh để hiểu và diễn dịch các sự kiện hoặc hành vi.

The factors of a situation provide the context to understand and explain events or behaviors.

情境中的各种因素为理解和解释事件或行为提供了背景依据。

Ví dụ
02

Tình huống hoặc điều kiện ảnh hưởng đến kết quả hoặc quyết định.

Situations or conditions that influence the outcome or decision.

影响结果或决策的环境或条件

Ví dụ
03

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một tình huống cụ thể.

These are factors that can influence the meaning or significance of a particular situation.

一些因素可能会影响一个特定情境的意义或重要性。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh