Bản dịch của từ Continuing resolution trong tiếng Việt
Continuing resolution

Continuing resolution (Noun)
Một loại luật cho phép duy trì nguồn tài chính cho hoạt động của chính phủ ở mức hiện tại trong một khoảng thời gian nhất định.
A type of legislation that allows funding for government operations to continue at current levels for a certain period of time.
Congress passed a continuing resolution for social programs last September.
Quốc hội đã thông qua một nghị quyết tiếp tục cho các chương trình xã hội vào tháng Chín.
The government did not approve a continuing resolution for education funding.
Chính phủ đã không phê duyệt một nghị quyết tiếp tục cho tài trợ giáo dục.
Is the continuing resolution effective for social services funding this year?
Nghị quyết tiếp tục có hiệu quả cho tài trợ dịch vụ xã hội năm nay không?
The Senate passed a continuing resolution for social programs last week.
Thượng viện đã thông qua một nghị quyết tiếp tục cho các chương trình xã hội tuần trước.
The government is not using a continuing resolution for education funding.
Chính phủ không sử dụng nghị quyết tiếp tục cho tài trợ giáo dục.
Được sử dụng trong bối cảnh quốc hội mỹ để ngăn chặn việc chính phủ đóng cửa khi các dự luật chi tiêu chưa được thông qua.
Used in the context of the u.s. congress to prevent government shutdowns when appropriations bills have not been passed.
Congress passed a continuing resolution to avoid the government shutdown in 2023.
Quốc hội đã thông qua một nghị quyết tiếp tục để tránh đóng cửa chính phủ vào năm 2023.
The continuing resolution did not address long-term funding issues for education.
Nghị quyết tiếp tục không giải quyết các vấn đề tài trợ lâu dài cho giáo dục.
Is the continuing resolution effective in preventing government shutdowns each year?
Nghị quyết tiếp tục có hiệu quả trong việc ngăn chặn đóng cửa chính phủ mỗi năm không?
Congress passed a continuing resolution to avoid a government shutdown in 2021.
Quốc hội đã thông qua một nghị quyết tiếp tục để tránh đóng cửa chính phủ vào năm 2021.
The continuing resolution did not satisfy all lawmakers during the budget debate.
Nghị quyết tiếp tục không làm hài lòng tất cả các nhà lập pháp trong cuộc tranh luận ngân sách.
The government passed a continuing resolution for social programs last week.
Chính phủ đã thông qua một nghị quyết tiếp tục cho các chương trình xã hội tuần trước.
They did not approve a continuing resolution for education funding this year.
Họ đã không phê duyệt nghị quyết tiếp tục cho ngân sách giáo dục năm nay.
Is the continuing resolution sufficient for social services funding?
Nghị quyết tiếp tục có đủ cho ngân sách dịch vụ xã hội không?
The government passed a continuing resolution to avoid a shutdown last month.
Chính phủ đã thông qua một nghị quyết tiếp tục để tránh đóng cửa tháng trước.
The city council is not considering a continuing resolution for next year.
Hội đồng thành phố không xem xét nghị quyết tiếp tục cho năm sau.