Bản dịch của từ Contrast medium trong tiếng Việt

Contrast medium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contrast medium(Noun)

kˈɑntɹæst mˈidiəm
kˈɑntɹæst mˈidiəm
01

Một chất được đưa vào cơ thể (qua tiêm, uống hoặc qua ống) để làm các cấu trúc bên trong cơ thể rõ hơn khi chụp X-quang, CT, MRI hoặc các xét nghiệm hình ảnh khác.

A substance introduced into a part of the body in order to improve the visibility of internal structures during radiography.

一种通过引入物质来增强内部结构在影像学中可见性的物质。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh