Bản dịch của từ Contributing factor trong tiếng Việt
Contributing factor
Noun

Contributing factor (Noun)
kəntɹˈɪbjutɨŋ fˈæktɚ
kəntɹˈɪbjutɨŋ fˈæktɚ
01
Một hoàn cảnh đóng vai trò trong việc dẫn đến một kết quả hoặc hiệu ứng.
A circumstance that plays a part in bringing about a result or effect.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một yếu tố giúp phát triển một tình huống hoặc điều kiện.
A factor that helps in the development of a situation or condition.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
