Bản dịch của từ Contrive trong tiếng Việt

Contrive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contrive (Verb)

kn̩tɹˈɑɪv
kn̩tɹˈɑɪv
01

Lập kế hoạch và tạo ra một vật, tình huống hoặc kết quả bằng cách dùng kỹ năng, mưu mẹo hoặc thủ thuật một cách có chủ đích.

Create or bring about an object or a situation by deliberate use of skill and artifice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ