Bản dịch của từ Conveyed happiness trong tiếng Việt

Conveyed happiness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conveyed happiness(Phrase)

kənvˈeɪd hˈæpɪnəs
ˈkɑnˌveɪd ˈhæpinəs
01

Tâm trạng tích cực xuất phát từ việc trải qua những sự kiện hoặc tình huống vui vẻ.

This is an emotional state that arises from experiencing positive events or situations.

一种由经历积极事件或情境所引发的情感状态

Ví dụ
02

Một trạng thái cảm xúc tích cực từ thoả mãn nhẹ đến niềm vui sôi nổi

A mental state characterized by emotions ranging from contentment to intense joy.

一种精神状态,表现为从满足感到强烈喜悦的各种情绪。

Ví dụ
03

Cảm giác vui vẻ hoặc thích thú được thể hiện hoặc truyền đạt

The feeling of happiness or joy being expressed or conveyed.

快乐或幸福的感觉通过表达或传递出来。

Ví dụ