Anh - Việt

Bản dịch của từ Conveys trong tiếng Việt

conveys

Verb

conveys (Verb)

/kˈɒnvɪz/
/ˈkɑnviz/
AI

Nghĩa 01

truyền đạt hoặc làm cho người khác hiểu một ý tưởng, cảm xúc hay thông điệp

communicates or makes an idea feeling or message known to someone

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

mang hoặc đưa người hay vật từ nơi này đến nơi khác

carries or takes someone or something from one place to another

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chuyển quyền sở hữu tài sản hoặc quyền lợi cho người khác theo thủ tục pháp lý

legally transfers ownership of property or a right to another person

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh