Bản dịch của từ Convoy trong tiếng Việt

Convoy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convoy(Noun)

kˈɑnvˌɔi
kˈɑnvɑi
01

Một nhóm tàu hoặc phương tiện di chuyển cùng nhau, thường có một đoàn đi cùng với quân đội vũ trang, tàu chiến hoặc các phương tiện khác để bảo vệ.

A group of ships or vehicles travelling together, typically one accompanied by armed troops, warships, or other vehicles for protection.

Ví dụ

Dạng danh từ của Convoy (Noun)

SingularPlural

Convoy

Convoys

Convoy(Verb)

kˈɑnvˌɔi
kˈɑnvɑi
01

(của tàu chiến hoặc quân có vũ trang) đi cùng (một nhóm tàu hoặc phương tiện) để bảo vệ.

(of a warship or armed troops) accompany (a group of ships or vehicles) for protection.

Ví dụ

Dạng động từ của Convoy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Convoy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Convoyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Convoyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Convoys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Convoying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ