Bản dịch của từ Cookhouse trong tiếng Việt

Cookhouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cookhouse(Noun)

kˈʊkhaʊs
kˈʊkhaʊs
01

Nhà bếp hoặc phòng ăn đặt trong doanh trại quân đội, nơi nấu nướng và phục vụ bữa ăn cho binh lính.

A kitchen or dining hall in a military camp.

Ví dụ
02

Một gian bếp ngoài trời, thường ở những vùng có khí hậu nóng, dùng để nấu ăn bên ngoài nhà (thường có bếp, bồn rửa, nơi chế biến thực phẩm).

An outdoor kitchen in a warm country.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ