Bản dịch của từ Camp trong tiếng Việt
Camp
NounVerb

Camp (Noun)
kˈæmp
kˈæmp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(không phổ biến) Khuôn viên trường đại học hoặc khuôn viên của một cơ sở giáo dục; nơi có các tòa nhà, sân bãi và cơ sở vật chất của trường.
(uncommon) Campus.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Camp (Verb)
kˈæmp
kˈæmp
01
Trong tiếng Anh cổ (hiếm dùng), “to camp” có nghĩa là tranh cãi hoặc cãi vã với ai đó; gây bất đồng bằng lời nói.
(intransitive, obsolete) To wrangle; argue.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sống tạm thời trong lều hoặc chỗ ở tạm như lều bạt khi đi du lịch, dã ngoại hoặc cắm trại.
To live in a tent or similar temporary accommodation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
