Anh - Việt

Bản dịch của từ Coopering trong tiếng Việt

coopering

VerbNoun

coopering (Verb)

/kˈupɚɨŋ/
/kˈupɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm hoặc sửa các thùng gỗ, thùng đựng rượu (như thùng rượu, thùng bia) bằng cách ghép các thanh gỗ và bịt kín họ để giữ chất lỏng.

The action of making or repairing wooden casks barrels etc.

Ví dụ
Kinh doanh ngành thợ thúc địa phương đã phát triển mạnh trong nhiều thập kỷ.The local coopering business has been thriving for decades.
Cô học nghệ thuật thợ thúc từ ông.She learned the art of coopering from her grandfather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coopering (Noun)

/kˈupɚɨŋ/
/kˈupɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Nghề làm thùng gỗ (nghề của người làm thùng, làm thùng rượu, thùng chứa bằng gỗ). Thuật ngữ chỉ kỹ nghệ/khéo tay đóng và sửa các loại thùng gỗ ghép bằng vòng đai.

The craft or trade of a cooper.

Ví dụ
Nghề thợ thùng liên quan đến việc làm thùng và thau.Coopering involves making barrels and casks.
Ngành công nghiệp thợ thùng có một lịch sử dài ở khu vực này.The coopering industry has a long history in this region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh