Bản dịch của từ Coordinated meal trong tiếng Việt

Coordinated meal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coordinated meal(Phrase)

kəʊˈɔːdɪnˌeɪtɪd mˈiːl
ˈkɔrdəˌneɪtɪd ˈmiɫ
01

Một bữa ăn được chuẩn bị theo cách mà các hương vị và kết cấu khác nhau bổ sung cho nhau.

A meal that is prepared in a manner that ensures different flavors and textures complement each other

Ví dụ
02

Một bữa ăn được tổ chức và lên kế hoạch trước để bao gồm nhiều món ăn hoặc món chính khác nhau.

A meal that is organized and planned in advance to include various dishes or courses

Ví dụ
03

Một bữa ăn được sắp xếp để tất cả mọi người tham gia cùng ăn vào một thời điểm.

A meal that is synchronized among participants to occur at the same time

Ví dụ