Bản dịch của từ Copy number variation trong tiếng Việt

Copy number variation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Copy number variation(Noun)

kˈɑpi nˈʌmbɚ vˌɛɹiˈeɪʃən
kˈɑpi nˈʌmbɚ vˌɛɹiˈeɪʃən
01

Một dạng biến thể di truyền mà số lượng bản sao của một gen cụ thể khác nhau giữa các cá nhân.

A type of genetic variation where the number of copies of a specific gene varies between individuals.

这是一种基因变异类型,指的是某个基因的拷贝数在不同个体中存在差异。

Ví dụ
02

Nó có thể dẫn đến các đặc điểm kiểu hình khác nhau và liên quan đến nhiều bệnh tật khác nhau.

It can lead to various physical traits and is associated with many different health conditions.

这可能导致不同的形态特征,并涉及多种疾病。

Ví dụ
03

Biến thể số sao chép có thể ảnh hưởng đến lượng gen và góp phần vào sự đa dạng di truyền.

Copy number variations can influence gene dosage and contribute to genetic diversity.

拷贝数变异会影响基因的剂量,从而丰富遗传多样性。

Ví dụ