Anh - Việt

Bản dịch của từ Cording trong tiếng Việt

cording

Noun

cording (Noun)

/kˈɔɹdɪŋ/
/kˈɑɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dây hoặc bím (thường là bằng sợi, tơ hoặc vải) dùng làm đường trang trí trên quần áo, rèm cửa hoặc các đồ trang trí vải khác. Thường dày hơn chỉ may và có hình dạng tròn hoặc xoắn.

Dây hoặc bím (thường là bằng sợi, tơ hoặc vải) dùng làm đường trang trí trên quần áo, rèm cửa hoặc các đồ trang trí vải khác. Thường dày hơn chỉ may và có hình dạng tròn hoặc xoắn.

Cord or braid especially that used as a decorative fabric trimming.

Ví dụ
Dây trang trí trên váy của cô ấy đã thêm vẻ đẹp cho sự kiện.The cording on her dress added a beautiful touch for the event.
Dây trang trí cho lễ hội đã không được giao đúng hạn.The cording for the festival decorations was not delivered on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh