Bản dịch của từ Corn pit trong tiếng Việt

Corn pit

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corn pit(Noun)

kɑɹn pɪt
kɑɹn pɪt
01

Một hố hoặc hầm đào dưới đất dùng để chứa ngô (hạt ngô) sau khi thu hoạch, giúp bảo quản và giữ khô hạt.

A hole in the ground in which corn is stored after harvesting.

储存玉米的地洞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Corn pit(Phrase)

kɑɹn pɪt
kɑɹn pɪt
01

Một công trình/nhà nhỏ dùng để chứa ngô sau khi thu hoạch (còn gọi là 'corn crib'), giúp bảo quản ngô khô, tránh ẩm mốc và côn trùng.

Also known as corn crib a structure used to store corn after harvesting.

存储玉米的棚屋

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh