Bản dịch của từ Crib trong tiếng Việt

Crib

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crib(Noun)

kɹɪb
kɹˈɪb
01

Một bữa ăn nhẹ; món ăn nhỏ để ăn giữa các bữa chính (ví dụ bánh quy, trái cây, đồ ăn vặt).

A light meal a snack.

小吃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khung bằng gỗ dày, chắc thường dùng làm phần nền móng của một toà nhà hoặc để lót thành giếng mỏ; chịu lực và giữ đất, đá hoặc cấu trúc khác cố định.

A heavy timber framework used in foundations for a building or to line a mineshaft.

建筑基础用的重木框架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chiếc giường cho trẻ nhỏ, thường có thành xung quanh bằng thanh chắn hoặc lưới để ngăn trẻ bò ra ngoài; trong tiếng Anh còn gọi là cot.

A childs bed with barred or latticed sides a cot.

婴儿床

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bản dịch (hoặc bản chép sẵn) của một văn bản được học sinh/sinh viên dùng để quay cóp, thường được dùng bí mật trong phòng thi hoặc khi làm bài.

A translation of a text for use by students especially in a surreptitious way.

学生用的秘密抄袭文本

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Từ lóng chỉ căn hộ hoặc nhà của một người — nơi họ sống, thường dùng trong cách nói thân mật.

A persons apartment or house.

一个人的住所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crib (Noun)

SingularPlural

Crib

Cribs

Crib(Verb)

kɹɪb
kɹˈɪb
01

Sao chép hoặc lấy công việc, ý tưởng, bài làm của người khác mà không được phép hoặc không ghi nhận nguồn gốc—tức là ăn cắp chất xám/đạo văn.

Copy another persons work illicitly or without acknowledgement.

抄袭他人作品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phàn nàn một cách nhỏ nhẹ hoặc lẩm bẩm, thường là về điều gì đó khiến khó chịu nhưng không gay gắt; nói kiểu càu nhàu.

Grumble.

抱怨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) kiềm chế, hạn chế hoặc ngăn cản ai đó/điều gì đó hành động tự do; kìm nén, giữ lại.

Restrain.

限制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ